VNINDEX
 991,32
-3,87  -0,39%
Chứng khoán tăng giá 0 [0]   Chứng khoán giảm giá 0 [0]   Chứng khoán đứng giá 0   

Cập nhật lúc Thứ Ba 21/05/2019 03:26 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.

VNINDEX 991,32 -3,87 -0,39%
KLGD (triệu CP) 99,49 -43,56%
GTGD (Tỷ VND) 2.093,03 -51,80%
Tổng KL đặt mua 275.923.030 Dư mua 151.349.250
Tổng KL đặt bán 316.822.900 Dư bán 192.249.120
Mua - Bán -40.899.870 Dư mua - Dư bán -40.899.870

Cập nhật lúc Thứ Ba 21/05/2019 06:27 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.

Thời gian Chỉ số +/- %
1 tuần qua 965,34 20,95 2,17 
1 tháng qua 965,86 20,43 2,12 
3 tháng qua 987,57 -1,28 -0,13 
6 tháng qua 922,56 63,73 6,91 
1 năm qua 1014,98 -28,69 -2,83 
Từ đầu năm 891,75 94,54 10,60 
Cao nhất 52 tuần 1039,02 -52,73 -5,07 
Thấp nhất 52 tuần 878,22 108,07 12,31 

Giao dịch nước ngoài

  KLGD GTGD
  Ngàn CP % thị trường Tỷ VND % thị trường
Mua 63.193,63 30,59% 6.308,16 65,81%
Bán 16.621,43 8,05% 712,66 7,44%
Mua - Bán 46.572,21 22,55% 5.595,49 58,38%

Cập nhật lúc Thứ Ba 21/05/2019 06:38 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.

Giao dịch NDTNN 7 ngày gần nhất

          Giá trị mua ròng (tỷ VND)              Giá trị bán ròng (tỷ VND)

Cổ phiếu tăng nhiều nhất

P/E % GT NĐTNN mua % GT NĐTNN bán Giá đóng cửa +/- %
GMC 4,79 - - 45.300 2.900 6,83
SRC 91,05 0,22 - 31.000 1.900 6,52
STK 8,52 0,34 - 25.050 1.450 6,14
AST 16,90 22,08 - 63.200 3.000 4,98
PC1 6,54 26,76 1,55 23.950 950 4,13

Cập nhật lúc Thứ Ba 21/05/2019 03:26 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.
Top 5 Tăng/ Giảm được điều chỉnh chỉ với những mã chứng khoán có Vốn hóa > 500 Tỷ VNĐ và Tổng GTGD > 1.5 Tỷ VND.

Cổ phiếu giảm nhiều nhất

P/E % GT NĐTNN mua % GT NĐTNN bán Giá đóng cửa +/- %
HT1 9,36 0,93 11,53 16.400 -800 -4,66
ANV 5,11 0,63 - 29.550 -1.000 -3,28
HBC 5,58 0,07 36,32 16.900 -550 -3,16
ROS 99,10 0,47 0,47 32.450 -1.050 -3,14
VNM 22,53 10,70 81,34 133.500 -4.000 -2,91

Cập nhật lúc Thứ Ba 21/05/2019 03:26 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.
Top 5 Tăng/ Giảm được điều chỉnh chỉ với những mã chứng khoán có Vốn hóa > 500 Tỷ VNĐ và Tổng GTGD > 1.5 Tỷ VND.


Dữ liệu trễ 1 phút so với thời gian thật. Dữ liệu cơ bản được cập nhật vào cuối ngày giao dịch. Dữ liệu cơ bản của doanh nghiệp bao gồm hồ sơ công ty, báo cáo tài chính, chỉ số, hoạt động doanh nghiệp, sự kiện doanh nghiệp và tin tức được cung cấp bởi FiinGroup.