VNINDEX
 1.164,21
29,53  2,60%
Chứng khoán tăng giá 428 [57]   Chứng khoán giảm giá 38 [31]   Chứng khoán đứng giá 89   

Cập nhật lúc Thứ Năm 21/01/2021 03:20 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.

VNINDEX 1.164,21 29,53 2,60%
KLGD (triệu CP) 721,92 -13,99%
GTGD (Tỷ VND) 15.758,59 -11,42%
Tổng KL đặt mua 1.563.493.800 Dư mua 924.259.400
Tổng KL đặt bán 1.370.478.500 Dư bán 731.244.100
Mua - Bán 193.015.300 Dư mua - Dư bán 193.015.300

Cập nhật lúc Thứ Năm 21/01/2021 04:23 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.

Thời gian Chỉ số +/- %
1 tuần qua 1187,40 -23,19 -1,95 
1 tháng qua 1081,08 83,13 7,69 
3 tháng qua 939,03 225,18 23,98 
6 tháng qua 861,69 302,52 35,11 
1 năm qua 986,37 177,84 18,03 
Từ đầu năm 1120,47 43,74 3,90 
Cao nhất 52 tuần 1194,20 -29,99 -2,51 
Thấp nhất 52 tuần 659,21 505,00 76,61 

Giao dịch nước ngoài

  KLGD GTGD
  Ngàn CP % thị trường Tỷ VND % thị trường
Mua 43.284,20 6,00% 1.417,26 8,99%
Bán 48.452,00 6,71% 1.651,62 10,48%
Mua - Bán -5.167,80 -0,72% -234,35 -1,49%

Cập nhật lúc Thứ Năm 21/01/2021 04:45 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.

Giao dịch NDTNN 7 ngày gần nhất

          Giá trị mua ròng (tỷ VND)              Giá trị bán ròng (tỷ VND)

Cổ phiếu tăng nhiều nhất

P/E % GT NĐTNN mua % GT NĐTNN bán Giá đóng cửa +/- %
QCG 56,56 3,96 - 8.560 560 7,00
HBC 13,55 2,12 0,02 16.050 1.050 7,00
GMC 19,47 0,06 8,46 31.350 2.050 6,99
KBC 53,55 9,04 3,00 39.800 2.600 6,98
POM -20,00 - 0,56 13.800 900 6,97

Cập nhật lúc Thứ Năm 21/01/2021 03:20 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.
Top 5 Tăng/ Giảm được điều chỉnh chỉ với những mã chứng khoán có Vốn hóa > 500 Tỷ VNĐ và Tổng GTGD > 1.5 Tỷ VND.

Cổ phiếu giảm nhiều nhất

P/E % GT NĐTNN mua % GT NĐTNN bán Giá đóng cửa +/- %
YEG -8,55 1,77 2,08 41.350 -1.250 -2,94
HPX 21,47 0,01 0,30 34.600 -900 -2,54
NHH 48,09 - 3,28 66.100 -1.600 -2,37
NSC 7,14 6,37 - 79.000 -1.000 -1,25
EIB 28,76 - - 20.000 -200 -1,00

Cập nhật lúc Thứ Năm 21/01/2021 03:20 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.
Top 5 Tăng/ Giảm được điều chỉnh chỉ với những mã chứng khoán có Vốn hóa > 500 Tỷ VNĐ và Tổng GTGD > 1.5 Tỷ VND.


Dữ liệu trễ 1 phút so với thời gian thật. Dữ liệu cơ bản được cập nhật vào cuối ngày giao dịch. Dữ liệu cơ bản của doanh nghiệp bao gồm hồ sơ công ty, báo cáo tài chính, chỉ số, hoạt động doanh nghiệp, sự kiện doanh nghiệp và tin tức được cung cấp bởi FiinGroup.