UPCOMINDEX
 51,47
0,19  0,37%
Chứng khoán tăng giá 0 [0]   Chứng khoán giảm giá 770 [770]   Chứng khoán đứng giá 0   

Cập nhật lúc Thứ Ba 21/05/2019 03:26 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.

UPCOMINDEX 51,47 0,19 0,37%
KLGD (triệu CP) 7,49 -66,71%
GTGD (Tỷ VND) 115,33 -71,58%
Tổng KL đặt mua 17.535.200 Dư mua 17.515.596
Tổng KL đặt bán 24.277.900 Dư bán 24.258.296
Mua - Bán -6.742.700 Dư mua - Dư bán -6.742.700

Cập nhật lúc Thứ Ba 21/05/2019 06:27 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.

Thời gian Chỉ số +/- %
1 tuần qua 55,15 0,24 0,44 
1 tháng qua 55,65 -0,26 -0,47 
3 tháng qua 55,54 -0,15 -0,27 
6 tháng qua 52,06 3,33 6,40 
1 năm qua 54,79 0,60 1,10 
Từ đầu năm 52,79 2,60 4,93 
Cao nhất 52 tuần 57,50 -2,11 -3,67 
Thấp nhất 52 tuần 48,82 6,57 13,46 

Giao dịch nước ngoài

  KLGD GTGD
  Ngàn CP % thị trường Tỷ VND % thị trường
Mua 435,34 3,17% 26,81 8,92%
Bán 1.183,35 8,61% 33,77 11,24%
Mua - Bán -748,02 -5,44% -6,96 -2,32%

Cập nhật lúc Thứ Hai 01/01/0001 12:00 SA, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.

Giao dịch NDTNN 7 ngày gần nhất

          Giá trị mua ròng (tỷ VND)              Giá trị bán ròng (tỷ VND)

Cổ phiếu tăng nhiều nhất

P/E % GT NĐTNN mua % GT NĐTNN bán Giá đóng cửa +/- %
PXL 30,96 - - 6.861 542 8,58
VGI -103,08 2,81 0,64 26.651 1.513 6,02
SDI 6,80 - 0,88 74.911 3.984 5,62
GVR 18,18 - - 11.798 297 2,58
ACV 24,96 71,94 76,68 82.842 1.986 2,46

Cập nhật lúc Thứ Ba 21/05/2019 03:26 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.
Top 5 Tăng/ Giảm được điều chỉnh chỉ với những mã chứng khoán có Vốn hóa > 500 Tỷ VNĐ và Tổng GTGD > 1.5 Tỷ VND.

Cổ phiếu giảm nhiều nhất

P/E % GT NĐTNN mua % GT NĐTNN bán Giá đóng cửa +/- %
BSR 12,18 0,02 4,93 14.165 -214 -1,49
C4G 5,80 - - 10.108 -69 -0,68
VTP 25,48 47,39 63,85 186.300 -906 -0,48
LPB 7,21 0,03 76,85 8.253 -31 -0,37
MPC 8,34 - 48,44 41.851 -42 -0,10

Cập nhật lúc Thứ Ba 21/05/2019 03:26 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.
Top 5 Tăng/ Giảm được điều chỉnh chỉ với những mã chứng khoán có Vốn hóa > 500 Tỷ VNĐ và Tổng GTGD > 1.5 Tỷ VND.


Dữ liệu trễ 1 phút so với thời gian thật. Dữ liệu cơ bản được cập nhật vào cuối ngày giao dịch. Dữ liệu cơ bản của doanh nghiệp bao gồm hồ sơ công ty, báo cáo tài chính, chỉ số, hoạt động doanh nghiệp, sự kiện doanh nghiệp và tin tức được cung cấp bởi FiinGroup.