NDTNN mua ròng nhiều nhất

NDTNN mua ròng nhiều nhất

Tên công ty GT ròng (Tỷ VND) KL ròng
(CP)
% GT NĐTNN mua % GT NĐTNN bán Room NĐTNN (Tỷ VND) Giá đóng cửa +/- %
E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 23,79 1.621.500 92,09 0,40 56,53 14.650 40 0,27
VCB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam 34,17 764.240 47,19 15,53 14.820,85 44.400 -300 -0,68
SSI Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn 9,15 372.680 19,65 7,80 5.731,48 24.500 -100 -0,41
KDH Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền 9,47 337.240 63,18 4,52 85,64 28.700 1.800 6,69
PC1 Công ty Cổ phần Xây lắp điện I 11,59 323.970 43,66 - 171,58 36.100 400 1,12
VNM Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam 55,78 304.530 95,04 87,30 115.777,00 183.200 - -
HNG Công ty Cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 2,79 300.890 15,82 - 3.335,10 9.070 250 2,83
HPG Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 11,14 289.680 30,13 21,34 5.355,92 38.200 -450 -1,17
FCN Công ty Cổ phần FECON 6,24 259.200 21,47 - 154,20 23.750 -450 -1,86
CII Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM 8,18 251.550 17,87 1,12 1.151,65 32.500 -100 -0,31
PVD Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí 3,40 191.720 13,78 8,81 1.909,62 17.400 -450 -2,53
VHG Công ty Cổ phần Đầu tư Cao su Quảng Nam 0,26 187.890 7,52 0,01 100,03 1.400 90 6,87
VCI Công ty Cổ phần Chứng khoán Bản Việt 11,11 155.910 53,75 - 1.148,83 71.500 -500 -0,70
VJC Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet 11,17 93.190 9,21 0,97 2.301,93 120.500 - -
GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần 6,59 82.840 37,36 26,69 69.428,77 78.400 -494 -0,63
HCM Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 3,52 77.380 24,44 3,53 2.582,43 45.200 -500 -1,10
SKG Công ty Cổ phần Tàu Cao tốc Superdong - Kiên Giang 2,47 76.440 46,51 0,76 181,12 32.450 350 1,09
DRC Công ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng 1,52 64.470 21,19 10,52 679,46 23.450 -750 -3,10
NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 1,44 51.420 70,58 68,02 183,33 27.950 -50 -0,18
DIG Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng 0,84 51.070 2,48 - 906,94 16.300 -400 -2,40
SAB Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn 11,03 39.450 64,09 15,46 70.244,64 280.000 - -
FCM Công ty Cổ phần Khoáng sản FECON 0,14 22.380 18,41 10,65 108,89 6.300 -20 -0,32
KHP Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa 0,18 18.670 54,07 - 126,11 9.640 190 2,01
HT1 Công ty Cổ phần Xi măng Hà Tiên 1 0,26 17.870 1,27 - 2.385,90 14.400 900 6,66
DHG Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang 1,74 16.960 27,78 22,42 46,52 100.000 -2.600 -2,54


Dữ liệu trễ 1 phút so với thời gian thật. Dữ liệu cơ bản được cập nhật vào cuối ngày giao dịch. Dữ liệu cơ bản của doanh nghiệp bao gồm hồ sơ công ty, báo cáo tài chính, chỉ số, hoạt động doanh nghiệp, sự kiện doanh nghiệp và tin tức được cung cấp bởi StoxPlus Corporation.