NDTNN mua ròng nhiều nhất

NDTNN mua ròng nhiều nhất

Tên công ty GT ròng (Tỷ VND) KL ròng
(CP)
% GT NĐTNN mua % GT NĐTNN bán Room NĐTNN (Tỷ VND) Giá đóng cửa +/- %
E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 103,94 6.100.770 93,31 2,12 9,60 17.250 - -
HAG Công ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai 19,03 2.313.880 21,61 0,15 2.784,22 8.300 140 1,71
MSN Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan 193,63 2.198.200 88,58 4,33 19.728,04 92.000 1.800 1,99
HDB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh 74,50 1.806.790 34,71 7,23 1.762,30 44.000 1.300 3,04
CSM Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam 10,54 599.950 60,40 0,01 793,15 17.900 200 1,12
LDG Công ty Cổ phần Đầu tư LDG 11,71 569.840 28,67 - 1.454,62 20.800 -200 -0,96
BID Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam 14,00 522.300 29,72 1,18 25.328,14 27.100 100 0,37
SSI Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn 14,24 467.270 9,72 3,96 7.296,61 31.500 1.000 3,27
BVH Tập đoàn Bảo Việt 30,89 441.720 52,53 2,84 11.871,79 72.000 2.000 2,85
DIG Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng 9,95 439.000 7,95 0,02 281,72 22.650 50 0,22
HT1 Công ty Cổ phần Xi măng Hà Tiên 1 7,38 431.570 32,74 2,35 2.757,56 17.200 500 2,99
PVT Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí 6,14 346.200 48,58 24,35 969,91 18.200 300 1,67
VRE Công ty Cổ phần Vincom Retail 19,06 337.840 50,55 40,60 23.224,31 57.500 2.500 4,54
PHR Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa 15,31 320.030 32,07 0,46 1.511,01 49.700 800 1,63
VIC Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần 25,30 305.400 12,49 4,64 42.316,03 84.400 400 0,47
VJC Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet 46,18 287.660 27,84 11,95 2.242,68 163.900 3.900 2,43
DPM Tổng Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí 6,13 271.370 19,92 - 2.543,40 23.100 400 1,76
CII Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM 9,22 250.960 28,08 6,02 1.187,77 37.100 700 1,92
GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần 24,25 245.910 32,48 8,26 87.462,15 100.100 200 0,20
DXG Công ty Cổ phần Dịch vụ và Xây dựng Địa ốc Đất Xanh 4,14 166.880 9,08 7,01 1.039,74 26.000 1.000 4,00
CTS Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam 1,95 166.060 27,69 0,89 503,06 11.900 250 2,14
DCM Công ty Cổ phần Phân bón Dầu Khí Cà Mau 2,03 150.390 8,33 - 3.290,84 13.600 -50 -0,37
DRC Công ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng 4,07 147.570 22,87 6,93 752,81 27.950 -250 -0,89
SBT Công ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa 2,63 118.700 1,11 0,02 5.142,02 23.300 1.350 6,15
STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1,62 116.740 0,68 0,32 3.953,56 15.000 700 4,89


Dữ liệu trễ 1 phút so với thời gian thật. Dữ liệu cơ bản được cập nhật vào cuối ngày giao dịch. Dữ liệu cơ bản của doanh nghiệp bao gồm hồ sơ công ty, báo cáo tài chính, chỉ số, hoạt động doanh nghiệp, sự kiện doanh nghiệp và tin tức được cung cấp bởi StoxPlus Corporation.