NDTNN mua ròng nhiều nhất

NDTNN mua ròng nhiều nhất

Tên công ty GT ròng (Tỷ VND) KL ròng
(CP)
% GT NĐTNN mua % GT NĐTNN bán Room NĐTNN (Tỷ VND) Giá đóng cửa +/- %
FUESSV50 Quỹ ETF SSIAM VNX50 39,50 2.617.100 99,96 - 135,58 15.270 -10 -0,07
E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 38,83 2.161.800 66,52 2,08 202,61 18.200 -100 -0,55
DXG Công ty Cổ phần Dịch vụ và Xây dựng Địa ốc Đất Xanh 30,98 873.430 29,09 8,37 730,08 35.500 350 0,99
HDB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh 38,52 762.390 17,29 7,81 1.030,30 49.200 -2.600 -5,02
SSI Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn 21,36 518.780 26,73 17,52 9.257,03 40.600 -900 -2,17
HSG Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen 9,54 497.980 41,01 22,23 1.479,76 18.600 -1.050 -5,35
VND Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 15,09 480.980 22,99 0,36 70,69 31.600 -700 -2,17
VNM Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam 64,59 344.470 82,00 47,71 110.077,16 187.500 - -
PVT Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí 6,80 338.050 93,68 73,41 866,96 20.250 300 1,50
GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần 32,60 251.460 50,53 28,81 112.547,92 129.300 - -
REE Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh 9,53 234.400 47,41 32,30 - 37.200 -800 -2,11
TDH Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Thủ Đức 2,71 171.060 18,41 0,21 - 15.700 - -
HBC Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình 7,20 154.160 17,14 4,22 1.553,43 46.800 -300 -0,64
AAA Công ty Cổ phần Nhựa và Môi trường xanh An Phát 3,09 148.240 21,83 1,13 580,24 20.900 -400 -1,88
OGC Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương 0,32 141.650 3,85 - 327,58 2.270 -30 -1,31
NT2 Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 4,40 137.840 36,51 13,18 2.448,78 31.900 200 0,63
HCM Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 10,08 127.870 34,67 13,58 4.204,82 78.100 -2.700 -3,35
IDI Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I 1,80 124.150 5,72 1,45 1.280,96 14.600 -300 -2,02
AST Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco 9,95 121.360 50,90 0,18 786,90 82.000 800 0,98
CVT Công ty Cổ phần CMC 5,40 110.090 38,34 - 1.255,67 49.200 - -
VHC Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn 8,40 109.380 20,76 - 4.503,05 77.800 2.600 3,45
KDH Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền 3,88 92.510 72,28 49,74 653,59 41.300 -300 -0,73
CCL Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long 0,29 79.340 46,07 - 78,05 3.700 - -
CTS Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam 1,02 71.420 32,55 11,20 531,21 14.300 -100 -0,70
DHG Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang 6,28 57.530 23,40 4,65 289,83 109.000 -2.000 -1,81


Dữ liệu trễ 1 phút so với thời gian thật. Dữ liệu cơ bản được cập nhật vào cuối ngày giao dịch. Dữ liệu cơ bản của doanh nghiệp bao gồm hồ sơ công ty, báo cáo tài chính, chỉ số, hoạt động doanh nghiệp, sự kiện doanh nghiệp và tin tức được cung cấp bởi StoxPlus Corporation.