Cổ phiếu tăng nhiều nhất

Cổ phiếu tăng nhiều nhất

Tên công ty P/E % GT NĐTNN mua % GT NĐTNN bán Giá đóng cửa +/- %
NAV Công ty Cổ phần Nam Việt 5,50 - - 8.880 580 6,98
TS4 Công ty Cổ phần Thủy sản số 4 7,29 - 36,84 6.160 400 6,94
BHN Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội 48,66 1,03 12,12 104.800 6.800 6,93
CMV Công ty Cổ phần Thương nghiệp Cà Mau 8,80 - - 12.400 800 6,89
RDP Công ty Cổ phần Nhựa Rạng Đông 18,28 - - 9.300 600 6,89
GMC Công ty Cổ phần Garmex Sài Gòn 4,79 - - 45.300 2.900 6,83
TNC Công ty Cổ phần Cao su Thống Nhất 10,74 4,29 - 14.850 950 6,83
VHG Công ty Cổ phần Đầu tư Cao su Quảng Nam -0,72 - - 1.250 80 6,83
VAF Công ty Cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển 11,43 - - 10.200 640 6,69
TDW Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức 16,78 - - 27.450 1.700 6,60
SRC Công ty Cổ phần Cao su Sao Vàng 91,05 0,22 - 31.000 1.900 6,52
STK Công ty Cổ phần Sợi Thế Kỷ 8,52 0,34 - 25.050 1.450 6,14
LGC Công ty Cổ phần Đầu tư Cầu đường CII 24,43 - 1,54 27.000 1.500 5,88
LAF Công ty Cổ phần Chế biến Hàng Xuất khẩu Long An -1,82 - - 6.890 380 5,83
AST Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco 16,90 22,08 - 63.200 3.000 4,98
CTF Công ty Cổ phần City Auto 6,51 - 6,35 22.950 950 4,31
PC1 Công ty Cổ phần Xây lắp điện I 6,54 26,76 1,55 23.950 950 4,13
HUB Công ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế 4,47 - - 16.250 641 4,10
DVP Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ 5,35 81,28 32,94 37.250 1.450 4,05
DHC Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre 12,91 47,51 28,95 40.500 1.500 3,84

Cập nhật lúc Thứ Ba 21/05/2019 03:26 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.
Top 5 Tăng/ Giảm được điều chỉnh chỉ với những mã chứng khoán có Vốn hóa > 500 Tỷ VNĐ và Tổng GTGD > 1.5 Tỷ VND.


Dữ liệu trễ 1 phút so với thời gian thật. Dữ liệu cơ bản được cập nhật vào cuối ngày giao dịch. Dữ liệu cơ bản của doanh nghiệp bao gồm hồ sơ công ty, báo cáo tài chính, chỉ số, hoạt động doanh nghiệp, sự kiện doanh nghiệp và tin tức được cung cấp bởi FiinGroup.