Dư mua nhiều nhất

Dư mua nhiều nhất

Tên công ty KL dư mua KL dư bán Lượng khớp Cao nhất Thấp nhất Giá đóng cửa %
ROS Công ty Cổ phần Xây dựng FLC FAROS 7.860.300 10.795.520 12.600.670 26.100 25.500 25.700 -1,91
MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 4.574.580 1.055.150 2.745.720 22.600 22.050 22.050 -1,57
HQC Công ty Cổ phần Tư vấn - Thương mại - Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 4.061.150 1.506.730 684.290 1.360 1.350 1.360 -
ITA Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 3.896.530 1.949.870 3.010.470 3.440 3.300 3.300 -2,95
FLC Công ty Cổ phần Tập đoàn FLC 3.693.890 2.461.270 2.773.670 3.940 3.870 3.890 -0,26
FTM Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đức Quân 3.248.410 - 440 19.100 19.100 19.100 -6,83
CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 2.666.420 2.066.640 1.255.700 20.800 20.500 20.500 -
HPG Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 2.415.040 2.710.370 2.540.900 23.300 22.950 23.050 -
AAA Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh 2.373.660 626.700 977.320 17.300 16.950 16.950 -0,59
TCB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam 2.369.010 1.337.580 1.938.330 21.900 21.500 21.550 -1,60
SCR Công ty Cổ phần Địa Ốc Sài Gòn Thương Tín 2.199.360 690.180 2.864.880 6.700 6.600 6.680 -0,30
STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 2.099.890 2.169.450 1.298.090 10.400 10.200 10.250 -0,49
DLG Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai 1.940.080 3.897.040 1.240.590 1.550 1.510 1.530 -
HNG Công ty Cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 1.928.910 2.172.510 3.494.210 18.400 17.200 18.000 -2,44
HAG Công ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai 1.927.580 2.132.900 3.570.430 4.950 4.700 4.790 -2,25
PVD Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí 1.877.490 713.850 1.111.730 16.300 16.000 16.000 -0,32
FPT Công ty Cổ phần FPT 1.771.740 3.607.980 2.849.780 52.700 51.200 52.400 0,76
KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc 1.643.310 2.981.800 1.871.550 15.700 15.400 15.650 1,62
VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 1.568.310 1.061.800 1.049.300 19.650 19.350 19.450 -
POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam 1.467.690 497.470 937.260 13.150 12.800 12.950 0,38

Cập nhật lúc Thứ Hai 19/08/2019 12:00 SA, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.


Dữ liệu trễ 1 phút so với thời gian thật. Dữ liệu cơ bản được cập nhật vào cuối ngày giao dịch. Dữ liệu cơ bản của doanh nghiệp bao gồm hồ sơ công ty, báo cáo tài chính, chỉ số, hoạt động doanh nghiệp, sự kiện doanh nghiệp và tin tức được cung cấp bởi FiinGroup.