VNINDEX
 1.439,71
-33,18  -2,26%
Chứng khoán tăng giá 66 [4]   Chứng khoán giảm giá 419 [116]   Chứng khoán đứng giá 42   

Cập nhật lúc Thứ Hai 24/01/2022 03:30 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.

VNINDEX 1.439,71 -33,18 -2,26%
KLGD (triệu CP) 789,10 0,89%
GTGD (Tỷ VND) 24.747,73 7,86%
Tổng KL đặt mua 1.626.581.200 Dư mua 868.935.100
Tổng KL đặt bán 2.107.303.400 Dư bán 1.349.657.300
Mua - Bán -480.722.200 Dư mua - Dư bán -480.722.200

Cập nhật lúc Thứ Hai 24/01/2022 04:50 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.

Thời gian Chỉ số +/- %
1 tuần qua 1452,84 -13,13 -0,90 
1 tháng qua 1477,03 -37,32 -2,53 
3 tháng qua 1385,40 54,31 3,92 
6 tháng qua 1272,71 167,00 13,12 
1 năm qua 1166,05 273,66 23,47 
Từ đầu năm 1525,58 -85,87 -5,63 
Cao nhất 52 tuần 1528,57 -88,86 -5,81 
Thấp nhất 52 tuần 1023,94 415,77 40,60 

Giao dịch nước ngoài

  KLGD GTGD
  Ngàn CP % thị trường Tỷ VND % thị trường
Mua 35.164,70 4,46% 1.504,25 6,08%
Bán 44.915,72 5,69% 1.728,50 6,98%
Mua - Bán -9.751,02 -1,24% -224,25 -0,91%

Cập nhật lúc Thứ Hai 24/01/2022 05:05 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.

Giao dịch NDTNN 7 ngày gần nhất

          Giá trị mua ròng (tỷ VND)              Giá trị bán ròng (tỷ VND)

Cổ phiếu tăng nhiều nhất

P/E % GT NĐTNN mua % GT NĐTNN bán Giá đóng cửa +/- %
SFI 8,98 - - 67.000 2.900 4,52
NHA 90,30 0,20 2,83 58.300 2.500 4,48
VCB 19,98 28,04 10,61 93.000 3.800 4,26
CKG 18,66 - 3,77 27.950 1.050 3,90
AGG 11,78 0,12 0,15 62.000 2.000 3,33

Cập nhật lúc Thứ Hai 24/01/2022 03:30 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.
Top 5 Tăng/ Giảm được điều chỉnh chỉ với những mã chứng khoán có Vốn hóa > 500 Tỷ VNĐ và Tổng GTGD > 1.5 Tỷ VND.

Cổ phiếu giảm nhiều nhất

P/E % GT NĐTNN mua % GT NĐTNN bán Giá đóng cửa +/- %
VND 31,53 14,27 3,28 61.200 -4.600 -7,00
HHS 17,11 1,29 5,30 9.580 -720 -7,00
NLG 12,73 0,02 3,81 49.200 -3.700 -7,00
HAI 72,51 0,11 4,74 5.850 -440 -7,00
KSB 12,85 0,02 2,51 41.200 -3.100 -7,00

Cập nhật lúc Thứ Hai 24/01/2022 03:30 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.
Top 5 Tăng/ Giảm được điều chỉnh chỉ với những mã chứng khoán có Vốn hóa > 500 Tỷ VNĐ và Tổng GTGD > 1.5 Tỷ VND.


Dữ liệu trễ 1 phút so với thời gian thật. Dữ liệu cơ bản được cập nhật vào cuối ngày giao dịch. Dữ liệu cơ bản của doanh nghiệp bao gồm hồ sơ công ty, báo cáo tài chính, chỉ số, hoạt động doanh nghiệp, sự kiện doanh nghiệp và tin tức được cung cấp bởi FiinGroup.