VNINDEX
 987,19
3,63  0,36%
Chứng khoán tăng giá 151 [7]   Chứng khoán giảm giá 152 [11]   Chứng khoán đứng giá 101   

Cập nhật lúc Thứ Ba 22/10/2019 03:27 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.

VNINDEX 987,19 3,63 0,36%
KLGD (triệu CP) 231,65 15,64%
GTGD (Tỷ VND) 3.957,13 -4,42%
Tổng KL đặt mua 378.127.480 Dư mua 179.883.770
Tổng KL đặt bán 372.919.810 Dư bán 174.676.100
Mua - Bán 5.207.670 Dư mua - Dư bán 5.207.670

Cập nhật lúc Thứ Ba 22/10/2019 04:24 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.

Thời gian Chỉ số +/- %
1 tuần qua 993,05 -5,86 -0,59 
1 tháng qua 987,54 -0,35 -0,04 
3 tháng qua 982,04 5,15 0,52 
6 tháng qua 965,86 21,33 2,21 
1 năm qua 953,51 33,68 3,53 
Từ đầu năm 891,75 95,44 10,70 
Cao nhất 52 tuần 1011,86 -24,67 -2,44 
Thấp nhất 52 tuần 878,22 108,97 12,41 

Giao dịch nước ngoài

  KLGD GTGD
  Ngàn CP % thị trường Tỷ VND % thị trường
Mua 12.518,12 5,40% 470,81 11,90%
Bán 11.854,47 5,12% 447,92 11,32%
Mua - Bán 663,65 0,29% 22,89 0,58%

Cập nhật lúc Thứ Ba 22/10/2019 04:24 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.

Giao dịch NDTNN 7 ngày gần nhất

          Giá trị mua ròng (tỷ VND)              Giá trị bán ròng (tỷ VND)

Cổ phiếu tăng nhiều nhất

P/E % GT NĐTNN mua % GT NĐTNN bán Giá đóng cửa +/- %
HSG 17,43 1,50 0,06 7.190 470 6,99
HVG 5,91 - - 3.230 210 6,95
TIP 5,56 0,89 0,22 25.700 1.300 5,32
HAG -11,28 - - 4.460 180 4,20
DGW 7,44 5,84 0,39 25.750 1.000 4,04

Cập nhật lúc Thứ Ba 22/10/2019 03:27 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.
Top 5 Tăng/ Giảm được điều chỉnh chỉ với những mã chứng khoán có Vốn hóa > 500 Tỷ VNĐ và Tổng GTGD > 1.5 Tỷ VND.

Cổ phiếu giảm nhiều nhất

P/E % GT NĐTNN mua % GT NĐTNN bán Giá đóng cửa +/- %
YEG -110,36 1,11 0,77 55.800 -4.200 -7,00
FLC 9,62 0,50 1,33 4.610 -340 -6,87
TCH 30,30 0,44 0,85 22.800 -950 -4,00
HAX 8,10 1,01 10,96 21.600 -900 -4,00
DPM 18,86 1,94 5,02 14.100 -550 -3,76

Cập nhật lúc Thứ Ba 22/10/2019 03:27 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.
Top 5 Tăng/ Giảm được điều chỉnh chỉ với những mã chứng khoán có Vốn hóa > 500 Tỷ VNĐ và Tổng GTGD > 1.5 Tỷ VND.


Dữ liệu trễ 1 phút so với thời gian thật. Dữ liệu cơ bản được cập nhật vào cuối ngày giao dịch. Dữ liệu cơ bản của doanh nghiệp bao gồm hồ sơ công ty, báo cáo tài chính, chỉ số, hoạt động doanh nghiệp, sự kiện doanh nghiệp và tin tức được cung cấp bởi FiinGroup.