VNINDEX
 1.268,28
7,70  0,61%
Chứng khoán tăng giá 187 [22]   Chứng khoán giảm giá 227 [42]   Chứng khoán đứng giá 110   

Cập nhật lúc Thứ Ba 20/04/2021 03:27 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.

VNINDEX 1.268,28 7,70 0,61%
KLGD (triệu CP) 843,60 3,24%
GTGD (Tỷ VND) 23.100,15 16,64%
Tổng KL đặt mua 1.442.994.500 Dư mua 696.802.100
Tổng KL đặt bán 1.784.282.400 Dư bán 1.038.090.000
Mua - Bán -341.287.900 Dư mua - Dư bán -341.287.900

Cập nhật lúc Thứ Ba 20/04/2021 04:29 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.

Thời gian Chỉ số +/- %
1 tuần qua 1248,33 19,95 1,60 
1 tháng qua 1194,43 73,85 6,18 
3 tháng qua 1134,68 133,60 11,77 
6 tháng qua 944,42 323,86 34,29 
1 năm qua 794,97 473,31 59,54 
Từ đầu năm 1120,47 147,81 13,19 
Cao nhất 52 tuần 1268,28 -
Thấp nhất 52 tuần 762,47 505,81 66,34 

Giao dịch nước ngoài

  KLGD GTGD
  Ngàn CP % thị trường Tỷ VND % thị trường
Mua 46.499,95 5,51% 1.920,72 8,31%
Bán 51.918,35 6,15% 2.470,99 10,70%
Mua - Bán -5.418,40 -0,64% -550,27 -2,38%

Cập nhật lúc Thứ Ba 20/04/2021 04:58 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.

Giao dịch NDTNN 7 ngày gần nhất

          Giá trị mua ròng (tỷ VND)              Giá trị bán ròng (tỷ VND)

Cổ phiếu tăng nhiều nhất

P/E % GT NĐTNN mua % GT NĐTNN bán Giá đóng cửa +/- %
ROS 5.209,38 1,19 0,56 7.860 510 6,93
AMD 44,77 0,35 0,63 6.950 450 6,92
HAX 7,09 0,66 0,38 24.150 1.550 6,85
YEG -3,61 0,15 0,59 21.900 1.400 6,82
VIS 54,29 0,59 0,24 22.050 1.400 6,77

Cập nhật lúc Thứ Ba 20/04/2021 03:27 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.
Top 5 Tăng/ Giảm được điều chỉnh chỉ với những mã chứng khoán có Vốn hóa > 500 Tỷ VNĐ và Tổng GTGD > 1.5 Tỷ VND.

Cổ phiếu giảm nhiều nhất

P/E % GT NĐTNN mua % GT NĐTNN bán Giá đóng cửa +/- %
DLG -1,14 0,19 - 3.460 -260 -6,99
RIC -20,22 1,45 - 21.650 -1.600 -6,89
HAP 18,27 0,17 1,20 13.300 -950 -6,67
ICT 9,23 0,72 - 19.500 -1.100 -5,34
TLH 20,57 0,23 - 15.500 -850 -5,20

Cập nhật lúc Thứ Ba 20/04/2021 03:27 CH, giờ địa phương. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 5:00PM trong các ngày giao dịch.
Top 5 Tăng/ Giảm được điều chỉnh chỉ với những mã chứng khoán có Vốn hóa > 500 Tỷ VNĐ và Tổng GTGD > 1.5 Tỷ VND.


Dữ liệu trễ 1 phút so với thời gian thật. Dữ liệu cơ bản được cập nhật vào cuối ngày giao dịch. Dữ liệu cơ bản của doanh nghiệp bao gồm hồ sơ công ty, báo cáo tài chính, chỉ số, hoạt động doanh nghiệp, sự kiện doanh nghiệp và tin tức được cung cấp bởi FiinGroup.